| găng tu hú | Nh. Găng trâu. |
| Vốn là người có tư duy về nghệ thuật cộng với bản tính chịu thương , chịu khó , trong thời gian ngắn học nghề , anh Tú đã tiếp thu rất nhanh và qua bàn tay khéo léo của anh những vật vô tri như đá núi , các loại cây bình thường như : ggăng tu hú, lá đỏ , sanh , si , đa , đề bỗng trở thành những tác phẩm nghệ thuật độc đáo , có hồn , khiến nhiều người khi thưởng lãm phải tấm tắc khen ngợi. |
* Từ tham khảo:
- gắng
- gắng công
- gắng gỏi
- gắng gổ
- gắng gượng
- gắng sức