| gạo lức | - Gạo mới xay chưa giã. |
| gạo lức | dt. Gạo xay, không giã, thường dùng cho người bị bệnh đau dạ dày; phân biệt với gạo giã. |
| gạo lức | dt Gạo mới xay không giã: Có người cả năm chỉ ăn gạo lức với muối vừng. |
| gạo lức | .- Gạo mới xay chưa giã. |
| Trong thời gian 3 năm ở thất chuyên tu thiền , cô ăn chỉ bữa trưa gồm ggạo lứcvà một ít rau củ. |
| gạo lứcvà ngũ cốc là thức ăn chính của loài người và từ ngày xưa đã được loài người sử dụng. |
| Ngoài cơm trắng , mẹ bầu có thể ăn thêm ggạo lức, đậu xanh , yến mạch. |
| Nếu bạn thích đồ ăn nhanh , hãy ăn những thức ăn lành mạnh và ngon cũng như rau hấp với thịt gà hoặc ggạo lức. |
| Yến Phương viết : "Ngoài 3 cữ cơm và các cữ nhỏ như sữa yến , yến mạch , bột ngũ cốc , nước đậu đỏ... bà ngoại mỗi ngày nấu thêm chè các loại như chè hạt sen , chè ggạo lức, chè đậu đỏ , chè mè đen (toàn bỏ sữa tươi) cho mẹ con ăn vì biết mẹ con nhịn ăn hàng cũng tội lắm. |
| Chè ggạo lứcđậu đỏ mẹ nấu cho Yến Phương ăn trong thời gian ở cữ. |
* Từ tham khảo:
- gạo lứt
- gạo mua không đủ gạo xin chẳng no
- gạo mùa
- gạo muối ném theo
- gạo nếp
- gạo nước