Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gạo lương
dt.
Gạo trong kho dùng phát lương cho quan lại thời trước.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
gạo lương
Gạo trong kho để phát lương cho quan lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
gạo mua không đủ gạo xin chẳng no
-
gạo mùa
-
gạo muối ném theo
-
gạo nếp
-
gạo nước
-
gạo ré
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông có câu nói nổi tiếng : "Lẽ nào vì năm đấu
gạo lương
mà phải khom lưng !".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gạo lương
* Từ tham khảo:
- gạo mua không đủ gạo xin chẳng no
- gạo mùa
- gạo muối ném theo
- gạo nếp
- gạo nước
- gạo ré