| công thương | - dt. (H. công: người thợ; thương: buôn bán) Công nghiệp và thương nghiệp: Thời kì cải tạo công thương. |
| công thương | dt. Công nghiệp và thương nghiệp, nói gộp: ngành công thương. |
| công thương | dt (H. công: người thợ; thương: buôn bán) Công nghiệp và thương nghiệp: Thời kì cải tạo công thương. |
| công thương | dt. Công-nghệ và thương-mãi. // Công-thương cục. |
| công thương | d. "Công nghiệp" và "thương nghiệp" nói tắt. |
[4] Trong Nông công thương (1939). |
Tháng 9 1958 , Hà Nội bắt đầu cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh , các nhà tư sản không di cư lo lắng rồi những nghi ngờ và cả tin tưởng vào chính sách của chế độ mới đã có câu trả lời cụ thể. |
| 057 cơ sở công thương nghiệp tư bản tư doanh được cải tạo , trong đó có 1. |
| Song chẳng bao lâu với cách mạng xã hội chủ nghĩa , chính sách cải tạo công thương nghiệp khiến những người chủ sau cũng không giữ nổi nhà cửa đất đai của họ nữa". |
| Đầu những năm 1920 , giai cấp tư sản dân tộc hình thành , họ thành lập Hiệp hội Nông công thương Bắc Kỳ , cho xuất bản báo Thực Nghiệp. |
| Tháng 9 1958 , Hà Nội bắt đầu cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh , Vũ Đình Long bị khép thành phần tư sản và Nhà in Tân Dân phải vào công tư hợp doanh , sau đó sáp nhập với Nhà in Lê văn Tân ở 136 Hàng Bông thành Nhà in Ngoại văn , chuyên in các tài liệu đối ngoại bằng các chữ Nga , Anh , Pháp , Lào , Campuchia , Trung Quốc... cho nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- công thương nghiệp
- công ti
- công ti bảo hiểm
- công ti con
- công ti cổ phần
- công ti hỗn hợp