| gãi đúng chỗ ngứa | Đáp ứng, làm thoả mãn yêu cầu lúc cần thiết nhất: Thật là gãi đúng chỗ ngứa, tôi mừng quýnh. |
| gãi đúng chỗ ngứa | ng Làm đúng như ước vọng của người ta: Ông giám đốc nói như thế thì thực là gãi đúng chỗ ngứa của cán bộ. |
| gãi đúng chỗ ngứa |
|
| Lý do rất quan trọng khác , mang tính chủ quan nhiều hơn , đó là Y360 ggãi đúng chỗ ngứalà nhu cầu (và khả năng) viết , phát biểu , nói và giãi bày của người Việt. |
| Hành động này như ggãi đúng chỗ ngứacho thị trường. |
* Từ tham khảo:
- gãi như gãi ghẻ
- gái
- gái ba con ở chưa hết lòng chồng
- gái chậm chồng mẹ cha khắc khoải
- gái chính chuyên chẳng lấy hai chồng
- gái chồng rẫy, chẳng chứng nọ cũng tật kia