| gãi ngứa | đt. (B): Phủi bụi, đánh đòn nhẹ, không đau: Nó gãi ngứa con nó đặng bắc thang thêm // Nói hay làm trúng ý người: Anh nói câu đó như gãi ngứa va. |
| gãi ngứa | đgt. Đánh nhẹ cho có lệ, phê bình rầy la qua loa lấy lệ: Làm vậy chỉ gãi ngứa nó chớ ăn thua gì. |
| Thứ đó phải bắn sát , chớ bắn xa không ăn thua đâu ! Anh du kích có biệt hiệu là Hai Cà Trèn lên tiếng : Tôi đợi sát mới bắn chớ không thèm ở xa bắn gãi ngứa đâu , anh em tin tôi đi ! Mọi người vừa kéo lá ngụy trang hầm vừa lao xao nói chuyện. |
| Ảnh C.Đ Liên quan đến việc một phụ huynh phản ánh khi đón bé gái hơn 1 tuổi từ cơ sở giữ trẻ về nhà , phát hiện vết bầm tím ở phần đùi nghi bị người giữ trẻ đánh , ngày 12/12 , ông Phan Vĩnh Duy Mãn , Chủ tịch phường Kim Long (TP Huế) cho biết , vụ việc hiện đang được Công an TP Huế điều tra và chưa có kết luận chính thức vết bầm đỏ ở đùi cháu bé có phải do bị bạo hành hay là dấu ggãi ngứa. |
| (chủ cơ sở giữ trẻ) cho rằng , vết bầm tím ở háng (đùi) của cháu V. là do bé gái ggãi ngứachứ không hề có chuyện bị đánh. |
| Đặc biệt , tuyệt đối không chà xát , ggãi ngứa, cạy nặn vùng da bị sẹo nếu không muốn mãi không bao giờ hết sẹo được. |
| gãi ngứahậu môn khi giun đẻ trứng là phản xạ tự nhiên và cũng là nguyên nhân lây nhiễm , làm cho trứng giun dính vào tay , đưa vào miệng và theo đó nó lại đi vào ruột. |
| Ở nhiều địa phương , mức phạt chỉ là ggãi ngứa. |
* Từ tham khảo:
- gái
- gái ba con ở chưa hết lòng chồng
- gái chậm chồng mẹ cha khắc khoải
- gái chính chuyên chẳng lấy hai chồng
- gái chồng rẫy, chẳng chứng nọ cũng tật kia
- gái chưa chồng hay đi chợ, trai chưa vợ hay đứng đường