| gà nòi | dt. giống gà lông ít, mình nhẹ, dùng để chọi. |
| gà nòi | - Thứ gà chọi, giống tốt. Ngb. Vận động viên có tài (thtục). |
| gà nòi | dt. Gà chọi thuộc giống tốt. |
| gà nòi | dt 1. Thứ gà chọi giống tốt: Những giống gà nòi, lông nó lơ thơ (cd) 2. Con nhà gia thế: Nghĩ em lấy được con tông, gà nòi (cd). |
| gà nòi | .- Thứ gà chọi, giống tốt. Ngb. Vận động viên có tài (thtục). |
| gà nòi | Thứ gà chọi thực giống tốt. |
| Thực ra thì ông Đức không chấp nhận cũng không được , bởi ông từ chỗ phá sản tham vọng đưa ggà nòisang châu Âu , vươn ra châu Á cũng khó thành , dẫn đến việc phải hạ mục tiêu nhắm đến SEA Games và các giải đấu trong khu vực Đông Nam Á. Giờ thì với tôn chỉ là HCV SEA Games 2017 , bầu Đức đã kiên định theo chiến lược nội địa hóa HAGL để các cầu thủ của mình có nhiều cơ hội hơn , phục vụ U23 và đội tuyển Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- gà nước
- gà pha
- gà phèn
- gà quay
- gà quay nước dừa
- gà què ăn quẩn cối xay