| còng lưng | đgt Làm ăn vất vả: Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú-mỡ). |
Cánh chuồn chuồn nhởn nhơ trên mặt nước Tiếng ve ve vang dậy cả phương trời Con còng còng dại lắm , ai ơi còng lưng xe cát , sóng dồi lại tan. |
Hai người đàn ông còng lưng trên chiếu rượu. |
Nào là những ông già , bà già đầu đã trắng xóa như tuyết lụ khụ vừa còng lưng chống gậy vừa lần từng bước để mà lo khạc , quần áo thì bươm như xơ nhộng , nón thì nở hoa như nón bù nhìn , hoặc chột , hoặc què , hoặc tong manh dở , hoặc mù tịt cả hai mắt , có vẻ lừ khừ như nhọc mệt cuộc đời lắm rồi , mà đi 20 cây số để lấy rá gạo và một cái hào chỉ , thì dẻo dai gân cốt lắm. |
| Lính ở lán ngủ thiếp đi sau một ngày còng lưng xúc đất sỏi. |
| Còn bao nhiêu anh em nữa giờ này phải còng lưng lao động trên cái trại cải tạo khốn nạn ấy. |
| Những trưa nắng đổ lửa xuống cánh đồng quê , mẹ hắn vẫn còng lưng cấy thuê cho người ta. |
* Từ tham khảo:
- chấn loát
- chấn lưu
- chấn song
- chấn thương
- chấn tử
- chận