| cổng hậu | dt Cổng ở phía sau một thành cổ: Ngày trước, ông tôi ở trước cổng hậu thành Bắc-ninh. |
| Theo Reuters , một số tổ chức doanh nghiệp phương Tây cũng e ngại khi dự luật yêu cầu các công ty công nghệ cài đặt ccổng hậutrong sản phẩm hoặc cung cấp thông tin nhạy cảm , như khóa mã hóa , cho Bắc Kinh. |
* Từ tham khảo:
- ngập-ngập
- nghe hơi
- nghe tăm
- nghể-răm
- Nghệ-an
- nghi văn