| công du | đgt (H. công: việc chung; du: đi nơi này nơi khác) Nói một nhân vật của chính quyền đi thăm nơi này nơi khác: Chuyến công du của vị tổng thống nước ấy sang nước ta. |
| Đây cũng là địa điểm được hoàng tử William ghé thăm trong chuyến ccông du2 ngày tại Việt Nam vào tháng 11 năm ngoái. |
| Tổng thống Mỹ Donald Trump vừa kết thúc chuyến ccông duđầu tiên tới 5 nước châu Á , gồm : Nhật Bản , Hàn Quốc , Trung Quốc , Việt Nam và Philippines. |
| Trước đó một tuần , Cố vấn an ninh quốc gia Mỹ H. R. McMaster đã nhắc đi nhắc lại cụm từ Ấn Độ Thái Bình Dương khi nói về chuyến ccông duchâu Á của Tổng thống Donald Trump. |
| Israel là điểm dừng chân thứ hai trong chuyến ccông dunước ngoài đầu tiên của Tổng thống Trump , sau Saudi Arabia. |
| Vấn đề Triều Tiên phủ bóng chuyến ccông duHàn Quốc của Tổng thống Mỹ. |
| Reuters đưa tin , Tổng thống Mỹ Donald Trump đã rời Nhật Bản để tiếp tục chuyến ccông duchâu Á và đã đến Hàn Quốc trong chặng dừng chân thứ hai vào ngày 7/10. |
* Từ tham khảo:
- nghé
- nghé
- nghé
- nghé ngẩm
- nghé nghẹ
- nghé ngọ