| con toán | dt. Con chạy trên bàn tính: gảy con toán. |
| con toán | dt Việc tính toán sổ sách: Sai con toán bán con trâu (tng). |
| con toán | d. 1. Bài toán. 2. Hạt trong bàn tính. 3. Thẻ nhỏ dùng để tính. |
| Người thương nhân này lúc về già còn buộc thêm vào cái đời con toán của mình một cái thị hiếu chơi những vật hiếm trên đời. |
Thư ký giở sổ đọc : Nguyễn Thị Quí điền dĩ hạ : nhất sở Đồng Bắc xứ bảy sào chín thước , nhất sở Đồng Cá xứ sáu sào ba thước hai thốn... Lý cựu vừa gẩy con toán lách tách vừa nhẩm : Nhất ngũ như ngũ , nhị ngũ nhất thập chi , tam ngũ nhất thập ngũ... Thủ quỹ chăm chỉ để hai con mắt vào mảnh giấy tây dưới ngọn bút chì. |
| Mẹ tôi phản đối dữ dội , bà lập luận : tại sao mình phải theo vậy , không biết chữ trước con kém bạn sẽ chán học... Tôi cũng phải theo ý bà nhờ cô mẫu giáo dạy cháu trước mấy con chữ , vài ccon toán. |
* Từ tham khảo:
- con tôm nhử con cá
- con tông gà nòi
- con trạch
- con trai
- con trai con đứa
- con trẻ