| èo uột | tt. Yếu-ớt bệnh-hoạn, không lớn: Đứa trẻ èo-uột; Cây èo-uột. |
| èo uột | - t. Yếu ớt, bệnh hoạn. Đứa trẻ sinh thiếu tháng èo uột. Thân thể èo uột. |
| èo uột | tt. Yếu ớt, không có sức sống: Đứa trẻ èo uột o cơ thể èo uột. |
| èo uột | tt Như èo ọt: Cháu èo uột từ lúc mới đẻ. |
| Các cọng cỏ gà trên tay nó cọng nào cọng nấy trông dẻo dai và chắc nịch , còn các cọng của tôi thì nom èo uột chẳng ra làm sao. |
| Công ruộng của Bình đang rời rợi xanh , bỗng gục xuống héo úa èo uột đến xót lòng. |
| Gần hai tháng qua cũng èo uột rồi hầu hết các hãng lữ hành phải hạn chế hoặc tạm ngừng hoạt động. |
| Kết thúc phiên đấu giá eèo uộtnày , MobiFone chỉ thu về hơn 77 ,7 tỷ đồng. |
| Chúng ta cần mạnh dạn nhìn vào sự thật đáng buồn là suốt hơn hai mươi năm phát triển với bao nhiêu tuyên bố hùng hồn , nghị quyết và đề án dày cộp , mà công nghệ thông tin Việt Nam vẫn eèo uột, không lớn lên được. |
| 327 mẫu ruộng đã khoán lúa tốt bời bời , đối nghịch với ruộng HTX eèo uột, vàng hoe. |
* Từ tham khảo:
- ẻo lả
- ẻo oẹ
- ẻo rủa
- ẽo à ẽo ẹt
- ẽo à ẽo ọt
- ẽo ẹt