| eo sèo | - 1. đg. Nh. Eo óc, ngh. 2: Có dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản Đà). 2. t. Có nhiều người nói ồn ào: Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế xương). |
| eo sèo | I. tt. (Có âm thanh như tiếng động, tiếng người nói lao nhao, từ đâu đó vọng tới: Eo sèo mặt nước lúc đò đông (Tú Xương). II. đgt. Phàn nàn, kêu ca, đay đi đay lại với ý trách móc, nghe khó chịu: Anh ấy thật tội, bị vợ con eo sèo suốt ngày o Có thế mà cứ eo sèo hết ngày này sang ngày khác. |
| eo sèo | đgt trgt 1. Nói đi nói lại: Có dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản-đà) 2. Nói ồn ào: Eo sèo mặt nước buổi dò đông (TrTXương). |
| eo sèo | đt. Nói lai-nhai khó chịu: Eo-sèo mặt nước, buổi đò đông (T.Xương) Có dăm món nợ, eo-sèo bên tai (T.Đà) |
| eo sèo | .- 1. đg. Nh. Eo óc, ngh. 2: Có dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản Đà). 2. t. Có nhiều người nói ồn ào: Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương). |
| eo sèo | Tiếng nhiều người nói lai-nhai, làm người ta khó chịu: Eo-sèo mặt nước buổi đò đông (Tú-Xương). |
Anh ham xóc đĩa cò quay Máu mê cờ bạc , lại hay rượu chè eo sèo công nợ tứ bề Kẻo lôi người kéo , ê chề lắm thay ! Nợ nần em trả , chàng vay Kiếp em là kiếp kéo cày đứt hơi ! Anh hùng ẩn sĩ quy điền Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền gửi thân. |
| Có đứa nuôi lớn , dựng vợ gả chồng cho rồi vẫn eeo sèochuyện của cải. |
* Từ tham khảo:
- èo
- èo èo
- èo ẽo
- èo ẹo
- ẽo ẹt
- èo ọp