| eo ếch | dt. Bụng con ếch, thót vô // (R) Khúc thót vô trên mông và dưới sườn người: Ôm ngang eo-ếch. |
| eo ếch | dt. Eo lưng: ôm ngang eo ếch o ôm vào eo ếch cho khỏi ngã. |
| Đám con gái ồn ào , miệng nói tía lia , chọn mua xong liền nhảy lên xe đạp , đứa nọ ôm eo ếch đứa kia , đuổi theo nhau như một lũ con trai tinh nghịch. |
* Từ tham khảo:
- eo óc
- eo ôi
- eo sách
- eo sèo
- eo xèo
- èo