| eo éo | bt. Tiếng rán kêu la nhưng nghe nhỏ, giọng như bị chận nghẹt: La eo-éo, giọng eo-éo, tiếng eo-éo. |
| eo éo | - tht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa: Tiếng kêu eo éo gọi đò. |
| eo éo | tt. Có âm thanh nghe thé, vang, liên tiếp nhưng không rõ ràng, gây cảm giác chói tai, khó chịu: gọi nhau eo éo o Tiếng loa eo éo suốt ngày o eo éo điếc cả tai. |
| eo éo | tht Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa: Tiếng kêu eo éo gọi đò. |
| eo éo | dt. Tiếng kêu chát tai. |
| eo éo | .- Tiếng kêu, tiếng gọi khó nghe: Gọi eo éo; Kêu eo éo. |
| eo éo | Cũng nói là éo-éo. Tiếng kêu: Kêu eo-éo điếc tai. |
Lãng gật gù , suy nghĩ một chập rồi đột nhiên nói : Sao em ghét cái bản mặt ấy thế ! An bị bất ngờ , nhìn em trân trân , đâm tức giận : Ơ cái thằng này ! Anh ấy có làm gì mày đâu mà ghét người ta ! Lãng nói chậm rãi , giọng bực bội : Chẳng làm gì cả ! Nhưng em không ưa ! Mày không ưa người ta cái gì ? Có tát tai mày như anh Chinh không ? Có nhại cái giọng eo éo của mày như anh Thìn không ? Bị chị đem khuyết điểm của mình ra bêu riếu một cách bất công , Lãng nóng bừng cả mặt. |
| Làm gì mà đứng chết gí ngoài đó vậy ? dì Tư Béo trong bếp eo éo gọi vọng ra. |
| Còn Nhị Khanh cũng thường qua lại , có lúc đứng trên bãi sông gọi eo éo , có lúc đến bên cửa sổ nói thì thào. |
| Hồng nghe , một giọng nói eeo éo: Con cô đã bị bắt cóc. |
* Từ tham khảo:
- eo hẹp
- eo óc
- eo ôi
- eo sách
- eo sèo
- eo xèo