| còn phải nói | Đã quá rõ, không cần phải tranh luận, bàn cãi nữa: Nó thì còn phải nói khôn quắt người lại. |
| còn phải nói | ng Nhất định là thế rồi: Chị ấy thì đẹp, còn phải nói. |
Em Tuyết của anh lại còn phải nói ! Vậy bây giờ em xin mời anh lên gác nghỉ , chẳng đêm khuya rồi. |
| Đồng hồ ở hãng này thì không còn phải nói gì nữa : Thật là những đồng hồ các hiệu có tiếng , có bảo hành chắc chắn và cố nhiên là giá đắt. |
| Julia thỉnhh thoảng còn phải nói vài câu này nọ , còn tôi chẳng phải làm gì ngoài việc uống cocktail , ăn đồ ăn barbecue (thịt tự nướng trên bếp nướng sân vườn) , rồi tán dóc như thể đang dự tiệc thật. |
| Cố nhiên , nói về thơ Vũ lúc này , còn phải nói về gia đình và những người đàn bà , nơi nương tựa về tâm lý của Vũ , những khi đặc biệt cơ cực. |
Hai người vì xa cách nhau lâu , nên nay tình ái bội phần nồng đượm , sự vui sướng không còn phải nói. |
| Đến mức mà chính An Nguy ccòn phải nóirằng : Tôi diễn đơ và dở thật đấy ! |
* Từ tham khảo:
- còn tiền còn duyên còn nợ, hết tiền hết vợ hết chồng
- còn xơi
- cỏn
- cỏn con
- cón
- cọn