| con mụ | dt Chỉ một phụ nữ đáng khinh: Con mụ nặc nô, ai cũng tránh. |
| Khi nghe Chương nói câu ấy thì chàng hục hặc , hất hàm mắng : Việc gì đến anh đấy ? Rõ khéo ! Nếu anh biết con mụ này thế nào thì anh đã chả tưởng nó là một người đàn bà yếu đuối. |
| Hôm kia con mụ bưng cái liễn mắm con lên ngồi ngay phía cuối chợ. |
| con mụ biết người nhà quan tả ngoại đi chợ. |
| con mụ tưởng quí gì ba cái thứ mắm vãnh. |
| Nhưng thầy có biết không , con mụ lầm. |
| Rồi đến lúc bất ngờ nhất , thầy biết không , chúng nó đến thẳng chỗ con mụ nhà tôi ngồi. |
* Từ tham khảo:
- bồng chanh đỏ
- bồng chanh rừng
- bồng chanh tai xanh
- bồng con
- bồng lai
- bồng lai tiên cảnh