| đương thời | tt. Lúc ấy, trong thời ấy: Nguyễn-Trãi bị cáo oan mà các quan đương-thời đành để vậy // Lúc nầy, hiện thời: Đương-thời phát-đạt. |
| đương thời | dt. Thời bấy giờ: việc đương thời. |
| đương thời | tt, trgt (H. đương: giữa lúc; thời: thời gian) Giữa lúc đó: Đã nên danh giá nữ nhi, đương thời đòi một, hoạ thì có hai (Thiên Nam ngữ lục). |
| đương thời | 1. tt. Vào thời nào đó: Những nhà văn đương-thời với Nguyễn-Du. 2. trt. Trong lúc, đương lúc: Ông ấy đương-thời lừng-lẫy. |
| đương thời | t. Vào lúc bấy giờ: Phong tục đương thời. |
| Giáo sĩ Diego de Jumilla , một giáo sĩ đương thời viết trong một lá thư tả trận đánh như sau : " Ngày lễ Thánh Tôma ngày 21 tháng Mười Hai xem ra là ngày Thiên ý đã định cho chúng tôi sa vào tay quân khởi nghĩa. |
Trong các thi sĩ đương thời , Vũ là người nhạy cảm với mưa , thân thuộc với mưa hơn ai hết. |
Không chút màu mè hình thức như nhiều đám ma đương thời , buổi chia tay Văn đơn sơ nhưng cảm động. |
| Một trong những nhà văn chơi thân với Nguyễn Thành Long là Huy Phương có lần nói đùa với tôi : "Ông Long là cái loại nhà văn khi viết toàn ngước nhìn lên các ngọn cây" theo tôi hiểu , ở đây Huy Phương muốn nói đến một thứ tâm thế học trò ở ngòi bút nhiều người đương thời , trong đó có Nguyễn Thành Long và ở một dạng nào đó , ở chính Huy Phương nữa. |
Mặc dù cũng trải qua đủ mọi khó khăn vất vả như mọi người đương thời , nhưng ông thích nói về những gì êm ả , dịu dàng. |
Tuy nhiên , dù là chỉ nghiên cứu Tô Hoài trong nghề cầm bút , người ta không thể không ghi nhận một sự thực : Ngay từ 1940 , khi bắt tay làm quen với giới sáng tác đương thời , thì đồng thời tác giả Dế mèn cũng bước vào hoạt động cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- đương triều
- đường
- đường
- đường
- đường
- đường ảnh hưởng