| đương đại | tt. Thuộc về thời đại hiện nay. |
| đương đại | tt (H. đương: hiện tại; đại: đời) Hiện nay: Văn học đương đại. |
| Tất cả dựng nên một cách tự nhiên chân dung một Hà Nội vừa tài hoa vừa xô bồ , cổ kính mà luôn đầy chất đương đại. |
| Trong dòng chảy của văn học Việt Nam đương đại có sự góp mặt của nhiều cây bút những người làm Báo Nhân Dân. |
Có những nỗi đau bắt nguồn từ đời sống đương đại như đổ vỡ gia đình , làm ăn thất bại. |
| Nhưng điều khiến tôi bất ngờ là một số người không hề biết gì về đất nước , con người Việt Nam đương đại. |
| Trong văn học dđương đại, ở thể loại tiểu thuyết hôm nay , khi nhà văn hạ bút viết theo nhịp sống hiện đại , thi pháp tiểu thuyết đã mở rộng nhiều biên độ , thể loại tiểu thuyết lịch sử để nhận diện một vấn đề nào đó của lịch sử thực không giản đơn vì nó dễ rơi vào khô cứng và một chiều , nhất là khi nhà văn ở một phía nào đó quan sát và chiêm nghiệm. |
| Vì thế , các nhà văn dđương đạiđã phải vật lộn với sự thật , hòa trộn , dựng lên một dị bản hiện thực cho công chúng tiêu hóa dễ dàng "Một sự thật đã đi qua". |
* Từ tham khảo:
- đương gia
- đương kim
- đương lượng
- đương lượng cơ của nhiệt
- đương lượng điện hoá
- đương lượng nhiệt