| đương đầu | đt. Cáng-đáng, đứng ra làm: Đương-đầu với việc công-ích // (R) Đối đầu, chịu lấy, chống lại: Đương-đầu với bao nỗi khó-khăn; Đương-đầu với cường-hào ác-bá. |
| đương đầu | - đgt. (H. đương: chống lại; đầu: đầu) Chống chọi với: Đương đầu với thù trong, giặc ngoài. |
| đương đầu | đgt. Đối phó, chống chọi trực diện: đương đầu với bão lụt o đương đầu với địch. |
| đương đầu | đgt (H. đương: chống lại; đầu: đầu) Chống chọi với: Đương đầu với thù trong, giặc ngoài. |
| đương đầu | đt. Chống với: Đương đầu với một đối-phương mạnh mẽ. |
| đương đầu | đg. Chống chọi với: Đương đầu với kẻ địch. |
| đương đầu | Đem mình ra cáng-đáng việc gì: Đương-đầu ra làm việc công. |
Có gì mà ông phải xin lỗi ? Ở tỉnh nhỏ , khi mình cung kính tôn người ta lên địa vị quan lớn , bà lớn , mà người ta cứ kéo miệt mình xuống hàng ông bà , đó là một cách chọc tức ghê gớm lắm , có thể gây ra một cuộc cãi lộn và ẩu đả nếu hai kẻ đương đầu là hai người đàn bà trẻ tuổi hung hăng. |
| Mọi lần chàng chỉ đương đầu với tình bằng hữu , lần này chàng đoán như không phải tình bằng hữu nữa. |
| Chứ quả quyết của ông thương con hay bênh vợ ! Chí quả quyết của con thì đã tiêu tan gần hết sau bao nhiêu phen đương đầu với cái tính cay nghiệt tự nhiên của vợ và cái tính bướng bỉnh ương gàn của con. |
| Khoảng nhà ngang hẹp gần cái sân cát lại quá tối tăm , hai bên đều có vách đất kín mít , chỉ có một cái cửa sổ nhỏ trổ ra hướng gió bấc , nên đám đàn bà con gái ốm yếu thà chịu ngột không dám mở cửa đương đầu với gió độc. |
| Họ cảm thấy trước những đe dọa , khốn đốn sắp đến đối với cuộc sống vốn đã bấp bênh của họ , hoang mang không biết những ngày sắp tới mấy cha con sẽ còn phải đương đầu với các bất ngờ nào nữa. |
| Mà dù có mất hết Tính cũng sẵn sàng đương đầu để Sài không ”dính líu“ gì đến chuyện kiện tụng do sự phẫn nộ của Tuyết. |
* Từ tham khảo:
- đương kim
- đương lượng
- đương lượng cơ của nhiệt
- đương lượng điện hoá
- đương lượng nhiệt
- đương nắng có rắn ráo bò, ngày mai là có nước mưa đầy đồng