| con đực | dt Động vật thuộc giống đực: Nuôi chó Nhật, chọn những con đực thật khoẻ. |
| con đực | d. Động vật thuộc giống đực. |
| Có phải con cà cuống nào cũng có bọng để lấy dầu đâu ! Đây này là con đực , chỉ có con đực là có dầu thôi. |
| Nhà tôi có con chó cái , con đực này nó cứ theo nên chẳng chịu ở nhà cô đâu. |
| Mười con rươi cái thì mới chỉ có một con rươi đực mà thôi : con đực chạy chung quanh rươi cái , lượn lờ uốn éo ; con rươi cái , xúc động tâm tình , bài tiết những cái trứng ra ngoài. |
| Một phần bơi nhanh được như thế cũng là vì hai hàng lông tơ ở chung quanh mình ; nhưng lông ấy không phải chỉ có công dụng đó , hơn thế , lông ấy còn là những "ăng ten" dẫn điện , những cái lông có tính cách rung động để cho con đực "mồi chài" con cái và để cho con cái "tống tình" con đực. |
| con đực trong anh vẫn tiếp tục gào thét Đã đến nước này thì một người hay hai người cũng mặc , chính ả tự nói ra đấy thôi. |
| Cao Hậu lên coi việc nước lại phân biệt Hoa Di , ra lệnh không cho Nam Việt những khí cụ làm ruộng bằng sắt và đồng ; ngựa , trâu , dê nếu cho thì cũng chỉ cho con đực , không cho con cái. |
* Từ tham khảo:
- ấm á
- ấm ách
- ấm áp
- ấm ba ba
- ấm cật no lòng
- ấm chuyên