Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đứng núi nọ trông núi kia
Nh. đứng núi này trông núi nọ
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đứng sững như trời trồng
-
đứng tên
-
đứng tròng
-
đứng tuổi
-
đựng
-
đước
* Tham khảo ngữ cảnh
Học thì lười , làm thì dở , d
đứng núi nọ trông núi kia
, thất nghiệp còn kêu aỉ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đứng núi nọ trông núi kia
* Từ tham khảo:
- đứng sững như trời trồng
- đứng tên
- đứng tròng
- đứng tuổi
- đựng
- đước