| con cưng | dt. 1. Con được cha mẹ nuông chiều. 2. Người được người khác (thường là thủ trưởng) hoặc tổ chức quý mến, nâng đỡ: Anh ta là con cưng của huấn luyện viên. |
| con cưng | dt 1. Con được cha mẹ nuông chiều: Nó là con cưng của ông bà ấy vì nó là con một 2. Người được người ta quí mến: Ông ta là con cưng của nhiều độc giả. |
| con cưng | dt. Con được cha mẹ chìu chuộng. |
| con cưng | d. 1. Con được cha mẹ nuông chiều. 2 Người được chiều chuộng. |
| g trời ơi , cậu ta chỉ được mỗi một nết : là con cưng một nhà quan. |
| Phè phỡn vì Nam Việt là con cưng được trời thương , nhưng “con ghét làm nên” có lẽ cũng là được trời thương cách khác. |
| Chân dung nhà văn Sholokhov đang làm việc với tác phẩm Ccon cưngcủa Stalin Sholokhov trở thành tác gia kinh điển ngay từ khi còn đang sống. |
| Người ta gọi ông là ccon cưngcủa Stalin , nhưng cũng không ít người gọi ông như thế với ý mỉa mai là kẻ cơ hội. |
| Thoái vốn những ccon cưngTại cuộc gặp mặt giới báo chí ở TP. Hồ Chí Minh ngày 23/1 , ông Lê Như Linh , Chủ tịch HĐQT PV Gas , cho biết việc triển khai thoái vốn sẽ rất thận trọng , xây dựng những phương án chi tiết để báo cáo lên PVN rồi báo cáo lên Thủ tướng để phê duyệt. |
| PVN đã xác định thoái vốn tại ba ccon cưngnày là nhiệm vụ trọng tâm của Tập đoàn trong đầu năm nay , và đến lúc phải đúng hẹn chứ không thể thất hẹn như trước đây. |
* Từ tham khảo:
- con dại cái mang
- con dao hai lưỡi
- con dắt con bế
- con dân cầm đòn, con quan cưỡi ngựa
- con dâu
- con dâu thì dại, con gái thì khôn