| đừng có trách | Phải gánh chịu hậu quả nếu cứ nói, làm điều vừa đề cập đến: Còn nói bậy nữa thì đừng có trách o Học hành như thế cuối năm mà thi trượt thì đừng có trách. |
| Tôi bèn bảo ngày mai sẽ đem xe đi sửa , hết bao nhiêu thì trả lại bấy nhiêu rồi ghi lại số điện thoại hai đứa kèm theo lời dọa dẫm gọi mà không nghe thì dđừng có trách. |
* Từ tham khảo:
- đừng thấy đỏ mà ngỡ là chín
- đừng thấy ông huyện to bụng mà sợ
- đứng
- đứng
- đứng bóng
- đứng bóng xế chiều