| đứng | đt. Thẳng chân xõng mình ở một chỗ: Con quạ nó đứng chuồng heo, Khen ai khéo hoạ hai đứa mình đứng chung (CD); Một đàn thằng ngọng đứng xem chuông (HXH) // (R) Dựng thẳng lên: Dựng đứng, để đứng, tủ đứng // Dừng lại: Nước đứng, thẳng đứng // (B) Chịu-đựng, gánh trách-nhiệm: Đứng bộ, đứng tên; Đứng trượng-phu đừng thù mới đáng, Đứng anh-hùng đừng oán mới hay (CD) // Xt. Đáng và Đúng. |
| đứng | - 1 (ph.). x. đấng. - 2 đg. 1 Ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống. 2 Ở vào một vị trí nào đó. Người đứng đầu nhà nước. Đứng về một phe. Thái độ đứng trước cái sống, cái chết. 3 (thường dùng trước ra). Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó. Đứng ra dàn xếp vụ xung đột. Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha. 4 Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển. Đang đi, đứng lại. Đồng hồ đứng. Trời đứng gió. Chặn đứng bàn tay tội ác. 5 Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng). Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày. Quan điểm đó đứng vững được. 6 (dùng trước máy). Điều khiển ở tư thế đứng. Công nhân đứng máy. Đứng một lúc năm máy. 7 (hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). Có vị trí thẳng góc với mặt đất. Vách núi thẳng đứng như bức tường. Dốc dựng đứng. Tủ đứng*. - bóng t. (Mặt trời) ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả |
| đứng | dt. Đấng: đứng nam nhi. |
| đứng | đgt. 1. Có tư thế hay thực hiện tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền hay trên vật đỡ: đứng dậy để chuẩn bị đi o Đứng mỏi cả chân. 2. Ở vào vị trí nào đó: người đứng đầu nhà nước o đứng thứ ba. 3. Tự gánh trách nhiệm: đứng ra thu xếp giải quyết cho hai bên o Việc này ai đứng ra đây? 4. Ngừng hoặc làm cho ngừng, dừng lại: đứng lại một chút o dòng nước lũ bị chặn đứng. 5. Tồn tại mà không bị sụp đổ: Cơ chế này liệu công ti đứng được bao lâu. 6. (công nhân) điều khiển máy (thường ở tư thế đứng): Công nhân đứng máy ba ca. |
| đứng | dt Biến âm của đấng: Đứng anh hùng. |
| đứng | đgt 1. ở tư thế lưng thẳng, chân duỗi, bàn chân giẫm lên nền nhà hay mặt đất: Đứng dưới đất, lo người trên cây (tng) 2. Được xếp hàng thứ mấy: Đứng thứ nhì trong lớp 3. ở nguyên chỗ cũ: Sau cuộc tổng tuyển cử, chính phủ ấy không đứng được nữa; Nước đi chưa lại, non còn đứng trông (Tản-đà) 4. dừng lại: Bao giờ gió đứng, sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược, qua đêm lại về (cd). tt Thẳng từ trên xuống: Cổ đứng; Tủ đứng trgt Hẳn, không cho phát triển nữa: Chặn đứng quân giặc. |
| đứng | đt. 1. Thẳng mình lên, trái với ngồi: Đứng mà coi mới thấy được. 2. bt. Dựng thẳng lên; không đổ: Dựng đứng cái cột. Tiệm bán ế quá khó đứng được. Chuyện dựng đứng. ảnh đứng. 3. tt. Dừng lại, yên, không động: Nước đứng, gió đứng. // Nước đứng. Sóng đứng. Gió đứng, đứng gió. |
| đứng | đt. Chớ nên, thôi: Bông thơm, thơm nức cả rừng. Ong chưa dám đậu, bướm đừng xôn-xao (C.d) Đừng điều nguyệt nọ, hoa kia (Ng.Du) // Đừng đi. Không thể đừng. |
| đứng | x. Đấng: Đứng anh hào. |
| đứng | I. đg. 1. Giữ thế lưng thẳng, chân duỗi, bàn chân giẫm đất: Đứng xem thi bơi. 2. Được xếp hàng: Đứng thứ năm trong lớp. 3. Tồn tại, sống: Chính phủ phản động khó mà đứng được lâu. 4. Dừng lại, không lên không xuống: Nước đứng. II. t. Thẳng từ trên xuống: Cổ áo đứng. |
| đứng | 1. Dựng thẳng lên; không đổ: Dựng đứng cái cột. áo may đứng. Cửa hàng ấy đứng được. Văn-liệu: Đứng mũi chịu sào. Đứng núi này, trông núi nọ. Có ai nước cũng đứng bờ, Không ai nước cũng đứng cơ mực này. Một mình luống những đứng ngồi chưa xong (K). 2. Dừng lại, ở yên một chỗ: Đang chạy mà đứng lại, nước đứng, gió đứng. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
| Bà biết rằng bà đã xem xét cẩn thận lắm , nên bà vừa bới những ngọn rau trong rổ , vừa thì thầm : " Lần này thì đào cũng chẳng có lấy nửa con ! " Bà đứng lên mang rổ rau đi rửa. |
| Trác thấy bớt nóng , đứng dậy lồng hai chiếc nồi đất vào quang gánh nước. |
Rồi bà vừa mắng con chó cứ dai dẳng sủa mãi , vừa lấy giọng đứng đắn. |
| Bà Tuân bỗng nhớ ra mình ngồi đã khá lâu , vội vàng cầm thêm miếng trầu , đứng dậy : Thôi xin vô phép cụ để khi khác. |
| Mục đích của bà chỉ để được xem cách ăn nói , làm lụng , đi đứng của Trác. |
* Từ tham khảo:
- đứng bóng xế chiều
- đứng cái
- đứng chựng
- đứng đắn
- đứng đường đứng chợ
- đứng im như phỗng