| con bé | dt. Tiếng gọi đứa gái nhỏ: Con bé kia! Con bé đi xin. |
| con bé | dt. Người con gái, theo cách gọi thân mật: Con bé rất ngoan o Con bé có duyên thật. |
| con bé | dt Người con gái còn ít tuổi: Con bé ấy ngoan lắm. |
| con bé | dt. Con gái nhỏ, cô gái nhỏ: Con bé đẹp vô cùng. |
| con bé | d. Con gái còn nhỏ tuổi vào hàng dưới mình. |
| Đến nay , mỗi khi cần đến nàng , mợ lại lanh lảnh gọi bằng hai tiếng " ccon bé". |
| Ngày nàng mới về , đứa nào cũng lễ phép một điều thưa chị bé , hai điều thưa chị bé , bây giờ cứ sai bảo nàng bằng hai tiếng " ccon bé" tựa hồ nàng cũng đi làm lẽ với chúng. |
| Đứa nào cũng ra vẻ người lớn : " Cái ccon béấy !... " Đứa thì nguyền rủa bằng những câu thô lỗ , đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
| Những câu chửi như : " Tiên sư cái ccon bé" , " mả bố nhà con bé " hoặc những câu khác cũng tương tự như thế , chúng đều học lại của mợ phán mắng nàng những lúc chúng không bằng lòng điều gì với nàng. |
Mợ phán trong nhà nhân dịp đó quát tháo cho hả giận : Ccon bé, mày nói cái gì ? Mày chửi thầm tao đấy phải không ? Tao đưa bánh xà phòng cho mày , tao dặn mày rằng xát vừa vừa chứ mà mày cũng kiếm chuyện với tao à ? Con này bây giờ lên nước với bà. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân quay lại bảo con gái : Trông ccon bédạo này xinh xắn quá. |
* Từ tham khảo:
- con bế con dắt
- con bệnh
- con bọ
- con bồng con mang
- con buôn
- con cà con kê