| con bài | dt. 1. Đơn vị, quân bài trong bộ bài lá: phát đủ mỗi người tám con bài. 2. Phương tiện để thực hiện mưu đồ chính trị: dùng con bài bù nhìn. |
| con bài | dt 1. Đơn vị của một cỗ bài: Đôi ta như thể con bài, đã quyết thì đánh, đừng nài thấp cao (cd) 2. Người hoặc phương tiện dùng để thực hiện một âm mưu: Hắn là một con bài đắc lực của đế quốc. |
| con bài | dt. 1. Lá bài: Chia mỗi người sáu con bài. 2. Người đánh bài: Đồ con bài con bạc. |
| con bài | d. 1. Cg. Quân bài. Đơn vị trong một cỗ bài lá: Con bài bát sách. 2. Người đánh bài: Con bài con bạc. 3. Phương tiện dùng để thực hiện một âm mưu chính trị: Con bài bù nhìn. |
Bốn tôi như ruộng năm sào Cách một bờ giữa làm sao cho liền Bốn tôi như thể đồng tiền Đồng sấp , đồng ngửa , đồng nghiêng , đồng nằm Bốn tôi như thể con tằm Cùng ăn một lá , cùng nằm một nong Bốn tôi như thể con ong Con quấn , con quít , con trong , con ngoài Bốn tôi như thể con bài Quân đánh , quân kết chả sai quân nào. |
| Ông bạo tay như vậy vì hai lý do : thứ nhất , ông không bao giờ cho phép bất cứ ai dám đem chuyện nghi lễ , chỗ dựa êm ái vững chắc của cả cuộc đời ông , ra làm trò đùa trước đám đông ; thứ hai , ông có đủ thông minh nhọn bén để biết rằng Nhạc đã dốc hết túi để đặt vào con bài Đông cung , hành quyết tên lính vô phép láo xược sẽ hợp ý Nhạc. |
Thịt luộc đỏ tươi , bì vàng màu da đồng , đặt bên cạnh đĩa rau húng chó ; vài dĩa riềng thái mỏng tanh ; chả nướng , béo ngậy , màu cánh gián ; đĩa bún trắng bong nằm cạnh những bát hầm dựa mận màu hoa sim ; những liễn xào nấu với chuối "chưa ra buồng" thái con bài ; những đĩa dồi tươi hơn hớn , miếng thì trắng , miếng thì hồng , miếng thì tím lợt , đôi chỗ lại điểm những nhát hành xanh màu ngọc thạch... tất cả tiết ra một mùi thơm làn lạt như mùi hoa đồng thảo lại ngồn ngộn như mùi thịt gái tơ... xin hỏi có ai mà chịu được , không thưởng thức một hai miếng làm duyên? Người chưa ăn bao giờ ăn thử một miếng lại muốn ăn hai , còn người đã biết ăn rồi thì phải nói rằng trông thấy thịt chó mà không được ăn thì buồn bã ủ ê , nếu không muốn nói là bủn rủn chân tay , bắt chán đời muốn chết. |
| Vậy thì , cứ chờ đấy , các anh sẽ được xem tôi lật con bài của tôi , hay dở tôi chịu. |
Thế nó phức tạp lắm saỏ Ông cứ hay nghiêm trọng hoá cuộc đời Trò đùa hết , con bài hết , chân lý nhập nhằng , trắng đen thẩm lậu. |
| Cụ thể ở giải đấu trên đất Trung Quốc , HLV Park Hang Seo đã có rất nhiều quyết định bất ngờ và mang lại thành công to lớn như việc tung các ccon bàitẩy dự bị vào sân như Phan Văn Đức , Nguyễn Phong Hồng Duy , Hà Đức Chinh hay Phạm Xuân Mạnh. |
* Từ tham khảo:
- con bé
- con bế con bồng
- con bế con dắt
- con bệnh
- con bọ
- con bồng con mang