| con bạc | dt. Tay đánh bạc, người sống về nghề cờ-bạc hoặc bị bắt trong sòng bạc: Con bạc đang sát-phạt nhau. |
| con bạc | - dt. Kẻ dự cuộc đỏ đen: Công an đã bắt cả bọn con bạc. |
| con bạc | dt. Kẻ chuyên đánh bạc: con bạc khát nước o Các con bạc sát phạt nhau. |
| con bạc | dt Kẻ dự cuộc đỏ đen: Công an đã bắt cả bọn con bạc. |
| con bạc | dt. Người đánh bài. |
| con bạc | d. Kẻ dự một cuộc đỏ đen. |
Bao giờ tóc con bạc tựa lông cò Răng long rụng tám bức , mẹ mới cho con đi lấy chồng. |
| Đã lắm phen gặp phải " hồ lỳ " và con bạc sừng sẹo , hai bên xô xát nhau , nhưng rút cục cái liều thụt mạng của Ba vẫn chiếm phần thắng. |
Ôi chao ! Cứ ăn cho thích cái thần khẩu đã ! Những lúc đó mình thấy ái ngại cho những vị tổng trưởng , bộ trưởng và giám đốc , không biết có bao giờ được thưởng thức quà như thế này không? Thường thường , bánh cuốn nhân thịt vẫn bán vào buổi sáng , nhưng ban đêm những cửa hàng bánh cuốn đó mở cửa để bán cho khách chơi đêm , những con bạc hay những ông vua "ăn thuốc" không phải là không có nhiều. |
Cả một lũ con bạc lên mặt tài giỏi , nhìn ông Kinh Lịch cười hóm hỉnh và khoan thai bước vào chiếu giữa. |
| Ông Phó Sứ vừa gỡ túi thơ vừa hỏi làng : Dạ thưa , có đánh thơ cổ phong không? Và có đánh chữ chân không? Một con bạc ít tuổi và chừng như mới tập tõng lối chơi chữ này , hỏi lại : Đánh thơ cổ phong? Thôi , nếu thả thơ cổ phong thì anh em ở đây đưa tiền cho ông tiêu hết. |
| Uống xong , nàng về nhà ôm lấy hai con , vỗ vào lưng mà bảo rằng : Cha con bạc tình , mẹ đau buồn lắm. |
* Từ tham khảo:
- con bận con mọn
- con bé
- con bế con bồng
- con bế con dắt
- con bệnh
- con bọ