Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơm trời
dt. (truyền): Hột cơm do trời ban, dầu do mình làm ra, nhưng nếu trời không cho, cũng không có:
Oán tao thì oán cho đời, Đất vua tao ở cơm trời tao ăn
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trạt
-
trạt
-
trạt hà
-
trạt hà sa số
-
trau
-
trau
* Tham khảo ngữ cảnh
Cho mày sống cũng uổng
cơm trời
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơm trời
* Từ tham khảo:
- trạt
- trạt
- trạt hà
- trạt hà sa số
- trau
- trau