Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơm tiệm
dt. Cơm bán ở tiệm, ở quán:
Ăn cơm tiệm cho gọn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đất bằng dậy sấm
-
đất bằng nổi sóng
-
đất bồi
-
đất cát
-
đất cát pha
-
đất chẳng chịu trời, trời chẳng chịu đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến bữa trưa , do vẫn còn mệt nên vợ tôi không chịu ra ngoài ăn c
cơm tiệm
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơm tiệm
* Từ tham khảo:
- đất bằng dậy sấm
- đất bằng nổi sóng
- đất bồi
- đất cát
- đất cát pha
- đất chẳng chịu trời, trời chẳng chịu đất