| đất bồi | đt. C/g. Đất phù-sa, đất do biển bồi mỗi ngày một ít, thường là đất cát, hợp với sự trồng-trọt. |
| đất bồi | - dt. Đất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ: Nông dân trồng sắn ở đất bồi. |
| đất bồi | dt. Đất do phù sa của sông bồi đắp. |
| đất bồi | dt Đất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ: Nông dân trồng sắn ở đất bồi. |
| đất bồi | Đất do phù sa đắp nên ở bờ sông hay bờ biển. |
| đất bồi | d. Đất do phù sa của sông đắp vào hai bên bờ. |
| Ở đó , ông giáo biết rõ lắm , trạm canh cất ngay ở đầu dải đất bồi kiểm soát ghe thuyền đi lại trên cả hai nhánh sông. |
| Hôm rằm tháng ba , người ta tìm thấy xác một người giữ khoai bị vùi giữa đống dây khoai héo , ở góc một vạt đất bồi đã bị đào bới lem nhem , nham nhở. |
| Viền sát lơi nước , chỗ doi đất bồi , thêm hàng năm là khoai lang. |
| Đi đến hết cánh đồng , chúng tôi tìm được một bãi đất bồi cỏ xanh mơn mởn. |
| Viền sát lơi nước , chỗ doi đất bồi , thêm hàng năm là khoai lang. |
| Ông Nguyễn Quốc Hạnh bức xúc về giá tiền đền bù Các gia đình ông Hà Xuân Quân , Nguyễn Đức Việt , Bùi Văn Sinh cũng có đơn kiến nghị về giá dđất bồithường ; làm rõ trách nhiệm đơn vị thi công GPMB đã tự ý cho máy móc , thiết bị thi công chặt dỡ cây trồng khi các hộ dân chưa nhận tiền và chưa bàn giao đất... Bà Trịnh Tố Nga , đại diện các hộ dân nói : Chúng tôi tuân thủ và ủng hộ chủ trương xây dựng trường học , tuy nhiên với mức giá đền bù rẻ như vậy rất thiệt thòi cho người dân nghèo. |
* Từ tham khảo:
- đất cát pha
- đất chẳng chịu trời, trời chẳng chịu đất
- đất chua mặn
- đất chuyển trời rung
- đất có cam thảo, nước có lão thần
- đất có chỗ bồi chỗ lở, ngựa có con dở con hay