| cơm tây | dt Bữa ăn theo kiểu âu: Được mời đi ăn cơm tây ở khách sạn. |
| cơm tây | d. Bữa ăn làm theo lối châu Âu. |
Trương vào hiệu cơm tây thật sang , gọi thứ rượu hảo hạng uống say sưa để khỏi nghĩ ngợi lôi thôi. |
| Nhưng lúc nãy còn có lý vì em ăn cơm tây lần đầu đối với anh chắc là một thứ trò lạ mắt. |
| Những người ấy , ta có thể đoán biết rằng đã tiêu thụ tới hàng tá sâm banh của chú " An thái " để thết cơm tây " quan chữ ". |
| Buổi chiều chúng ta sẽ ăn cơm tây với nhau. |
★ ★ ★ Anh ăn cơm tây rồi học đòi cái thói đàng điếm. |
* Từ tham khảo:
- xét soi
- xét xử
- xẹt
- xê
- xê
- xê