| còm nhỏm | tt. ốm nhom: Bộ dáng còm-nhỏm. |
| còm nhỏm | tt. Quá gầy còm: Cháu bé dạo này còm nhỏm lắm. |
| còm nhỏm | Nh. Cỏm rỏm. |
| còm nhỏm | Còm lắm: Thằng bé ấy độ này trông còm-nhỏm. |
| Thật đáng cười và đáng thương ! Tôi hỏi : Anh ơi ! Anh ốm hay thế nào mà còm nhỏm vậỷ Anh nhăn mặt : Chú nói be bé chứ không có anh váng cả đầu. |
* Từ tham khảo:
- cóm róm
- cọm
- cọm già
- cọm rọm
- conl
- con