| còm nhom | tt. Gầy còm quá mức: Thân hình còm nhom o Người còm nhom. |
| còm nhom | tt Gầy quắt lại: An lếch thếch cõng một đứa bé còm nhom (Ng-hồng). |
| còm nhom | (còm nhom, còm nhỏm) tt. Rất còm, gầy lắm. |
| còm nhom | t. Gầy gò quắt lại. |
| Trong lúc đôi vai còm nhom cứ run lên , vì mấy tiếng ròng phơi gió bấc. |
| Ai đã từng gặp Tuấn trước kia thì giờ đây chẳng thể nhận ra nổi , từ một thanh niên lực điền , giờ anh chỉ còn lại là một thân hình ccòm nhomxanh xao. |
| Nhìn khuôn mặt cậu bé 14 tuổi nhỏ con , ccòm nhom, trắng bệch vì thiếu máu , hai bên đầu gối sưng vù , đau đớn ai cũng sót xa cho số phận của cậu bé hồn nhiên , học giỏi. |
* Từ tham khảo:
- còm nhỏm còm nhom
- còm nòm
- còm rom
- còm ròm
- còm nhỏm
- cỏm rỏm