| đun nấu | đt. Nh. Đun bếp. |
| đun nấu | đgt. Đun bếp để nấu nướng nói chung: đun nấu ở trong bếp. |
| đun nấu | đgt Làm cho chín thức ăn, nói chung: Đã mười mấy năm nay bác ấy đun nấu ở trường mẫu giáo. |
| đun nấu | đg. Làm cho chín thức ăn nói chung. |
| đun nấu | Nói chung về việc thổi nấu. |
Đừng có bảo những biến chế đó không ngon vì là những món dư , rẻ tiền , được đun nấu theo một "hệ thống vô trật tự". |
| Có lẽ vì thế mà hàng chục năm nhà ông Cao Nhị không có bếp , đun nấu ở ngoài sân. |
| Chúng tôi đun nấu trong những ống bơ sữa bò mỗi ngày vài con. |
| (Mái tranh đành phận nơi đun nấu , Cây cối thường khi chịu búa rìu). |
| Sau này , nhờ có một vị thần đã làm phép cấm khẩu cây cỏ , cây không nói được , con người mới có thể chặt cây thành củi làm chất đốt đun nấu bữa ăn hằng ngày. |
| Mẹ Thuyên đang đun nấu nghe tiếng xe máy chạy , hớt hải từ dưới bếp lên , tay vẫn cầm đôi đũa , mặt ngơ ngác nhìn theo bóng khách đang mất hút sau bụi chuối. |
* Từ tham khảo:
- đùn cục
- đũn đỡn
- đún đởn
- đụn
- đung đưa
- đùng