| cơm khô | dt. Cơm phơi khô, đem theo ăn khi đi đường xa hoặc để dành. |
| Khổ một điều hôm ấy cơm khô khan quá , chẳng có tí tẹo canh nào. |
| Còn cơm khô , cốm dẹp của mỗi người là lương thực chính , đừng có buồn miệng đem ra nhai chơi đó ! Tới hỏi : ở trong hang có gạo mà? Có , nghe nói có hai giạ gạo. |
| Tập xúc ăn bằng vai và cần cổ , nắng thay canh chan cho chén cơm khô. |
| Mặc dù mỗi lần nấu ăn Vân đều nêm nếm cảm thấy vừa miệng rồi nhưng khi chồng cô ăn thì lại chê món này mặn , món kia nhạt , hôm thì chê ccơm khô, hôm thì canh có mùi lạ , lúc lại chê thịt bò nấu kĩ bị dai , hôm nấu tái thì chê thịt còn sống Chồng Vân tính lại vô tâm , không góp ý riêng với vợ mà lúc nào cũng chê thẳng thừng trước mặt bố chồng , không hề để ý đến cảm nhận của vợ khiến Vân xấu hổ vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- dung quang
- dung quân
- dung sai
- dung tài
- dung tải
- dung tha