| cơm hàng | dt Cơm ăn ở quán cơm: Vợ đi vắng, phải ăn cơm hàng. |
| cơm hàng | d. 1. Cơm ăn ở quán bán cơm. 2. Cơm ăn thường xuyên ở nhà một người thổi thuê cho mình. |
Biết tính anh từ bé không hề ăn cơm hàng trên đường đi , dù đường đất có xa hàng mấy ngày thì cũng nắm cơm , gói xôi , mua sẵn bánh mì , hoặc bánh chưng ở chỗ quen biết mang theo chứ không chịu ăn quà dọc đường. |
Biết tính anh từ bé không hề ăn cơm hàng trên đường đi , dù đường đất có xa hàng mấy ngày thì cũng nắm cơm , gói xôi , mua sẵn bánh mì , hoặc bánh chưng ở chỗ quen biết mang theo chứ không chịu ăn quà dọc đường. |
| Có trò mang gạo củi tự nấu nướng (vì thế có câu "cơm niêu nước lọ") , trò nhà khá giả thì ăn cơm hàng. |
| cơm hàng cháo chợ... Bà chợt thở dài cái sức vóc ấy mà ăn uống vất vưởng thì chả mấy chốc rồi cũng tàn tạ. |
| Chúng ta làm sao đủ bác sĩ để chi viện nếu tỉnh nào cũng như TP HCM , Bình Dương? Từng gặp những lao động ngắn hạn , tôi biết nỗi lo thường trực trong đầu họ chỉ là bữa cơm hàng ngày và tiền trả cho chủ nhà trọ , đấy là chưa tính đến tiền gửi về quê nuôi vợ con , cha mẹ. |
| Cỗ đã vậy nên chuyện nấu nướng bữa ccơm hàngngày chỉ là... chuyện quá nhỏ ! |
* Từ tham khảo:
- thiên cung
- thiên cư
- thiên di
- thiên diễn
- thiên dũ
- thiên dung