| cơm hẩm | dt. Cơm thiu, cơm để quá cữ (24 giờ) đổ mồ-hôi và đã có mùi: Cơm hẩm ăn với cá kho, Chồng xấu vợ xấu những lo mà gầy (CD). |
| cơm hẩm | dt Cơm nấu bằng thứ gạo đã mục: Cơm hẩm ăn với cà kho, chồng xấu, vợ xấu, những lo mà gầy (cd). |
| cơm hẩm | dt. Cơm gạo lức, gạo xấu. |
| cơm hẩm | d. Cơm thổi bằng thứ gạo đã mục: Cơm hẩm ăn với cà kho, Chồng xấu vợ xấu những lo mà gầy (cd). |
| Ta thử nếm mùi cơm hẩm xem sao. |
Anh điền tốt cười : Thưa ông , chúng tôi ăn cơm hẩm với dưa xơi sao được. |
| Trước cụ tôi cũng chỉ xơi cơm hẩm. |
Bữa cơm hôm ấy Mai cố làm thật lịch sự , tuy chỉ có cơm hẩm và một con cá chép vừa nấu , vừa rán , bày trong một cái mâm gỗ sơn son , nhưng mà Lộc cho là xưa nay chưa được ăn chưa được ăn bữa cơm nào ngon miệng bằng. |
| Ất hay Giáp ngồi trong vương phủ cũng thế thôi , lũ dân đen lúc nào cũng chỉ được nắm cơm hẩm và manh áo rách. |
| Thằng khờ bị lão chủ quán trọ lợi dụng , sai đi cắt cỏ để đổi lấy hai bữa cơm hẩm. |
* Từ tham khảo:
- bất cần
- bất cẩn
- bất cận nhân tình
- bất cập
- bất chấp
- bất chiến tự nhiên thành