| cơm đùm | dt Nói cảnh vất vả, phải gói cơm đem đi làm, chứ không ngồi ăn được ở trong nhà: Anh thương em dầm nắng dãi mưa, cơm đùm, cơm gói sớm trưa nhọc lòng (cd). |
| Đó là chưa kể những người ở quanh vùng hàng ngày cơm đùm cơm gói đi về học tập. |
| Có người mẹ từ tít mũi Cà Mau cũng cơm nắm cơm đùm tìm ra tận nơi để được nhìn thấy màu cờ đỏ sao vàng miền Bắc. |
| Hành trang ông mang theo là mấy bộ đồ , cơm đùm cơm vắt và mấy thẻ nhang. |
| Khi đã đủ chứng cứ , hai ông lại cùng nhau ccơm đùm, cơm nắm mang đơn gửi lãnh đạo Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (LĐ TB và XH). |
| Ngu Ngơ liếc trộm ông trưởng họ , nói dạ thưa vâng dạ thưa vâng nhưng chỉ cần gửi bưu điện là xong , sao phải ccơm đùmgạo nắm , tàu xe cho vất va |
| Bình yên làng chài Ngày ngày xôi vắt , ccơm đùmlênh đênh sông nước Thời gian này Tây Nguyên đang vào thời điểm giao mùa , cái nắng gay gắt của tiết trời tháng Sáu nơi đây khiến cho da mặt trở nên khô ráp , còn những ngày mưa đường trở nên lầy , sình nên việc đi lại khó khăn hơn bao giờ hết. |
* Từ tham khảo:
- xúc
- xúc
- xúc báp
- xúc cảm
- xúc cảnh sinh tình
- xúc động