| cơm đen | dt. á-phiện và nhựa, món không thể thiếu cho người ghiền (nghiện) như cơm đối với tất-cả. |
| cơm đen | - dt. Thuốc phiện: Cơm trắng không đủ ăn mà hắn vẫn phải mua cơm đen. |
| cơm đen | Nh. Thuốc phiện. |
| cơm đen | dt Thuốc phiện: Cơm trắng không đủ ăn mà hắn vẫn phải mua cơm đen. |
| cơm đen | dt. Ngb. á-phiện. |
| cơm đen | d. Thuốc phiện. |
| cơm đen | Tiếng nói đùa để chỉ thuốc phiện. |
| Nếu các ngài có muốn điều tra về đàn bà ăn cơm đen thì cứ nằm đây , tôi nói hết tâm sự của tôi sau khi trụy lạc cho mà nghe. |
* Từ tham khảo:
- cơm đổ mẻ
- cơm độn
- cơm đợi canh chờ
- cơm đùm cơm gói
- cơm đùm cơm nắm
- cơm đùm gạo bới