| cơm chay | dt. Bữa cơm chay lạt, toàn rau cải đậu cà, chiên với dầu và nêm bằng muối: Tiệm cơm chay. |
| cơm chay | dt Bữa ăn không thịt cá: Hôm nay đi thăm chùa, được ăn cơm chay. |
| cơm chay | dt. Thức ăn nấu toàn loại ngũ cốc, không có thịt. |
| cơm chay | d. Bữa ăn của các tín đồ tôn giáo, chỉ ăn những thức ăn thực vật. Ngr. Bữa ăn không có cá thịt. |
| Vậy xin ông cứ an tâm và xin ông dùng tạm bữa cơm chay. |
Ngọc tươi cười đáp : Cảm ơn chú , nhưng tôi thích ăn cơm chay. |
Ông quen ăn mặn nên dùng vài bữa cho biết mùi , chứ ông ăn mãi cơm chay thế nào được. |
Ngọc phần thì đói , phần thì cơm chay lạ miệng , nên ăn ngon lắm. |
| Chả mấy khi quan đến văn cảnh bản am , thế nào cũng phải mời quan xơi bữa cơm chay. |
| Tháng một lần , nhà sư già lại giữ ông cụ Sáu lại ăn một bữa cơm chay và lần nào từ biệt , nhà sư cũng chân thành tặng khách một rò lan Chu Mặc. |
* Từ tham khảo:
- tham vọng
- tham vui chịu lận
- thàm
- thàm thàm
- thàm thụa
- thảm