| cơi trầu | dt. 1. Cơi đựng trầu. 2. Lễ chạm ngõ ăn hỏi gồm trầu, cau, thuốc lá... của nhà trai mang sang nhà gái: Gia đình nhà trai có cơi trầu sang thưa chuyện. |
| cơi trầu | dt Cơi đựng trầu thuốc kia người ta thường đem theo trong việc giao thiệp để yêu cầu điều gì: Chị Cu phải kiếm cơi trầu lên xin với chủ đất (NgCgHoan). |
| Bà đi tìm cơi trầu , chìa vôi , rồi ngồi đối diện với khách têm trầu. |
| Dũng nhìn bà nội mình ngồi trên sập và cơi trầu , khay rượu để ngay trước mặt. |
Muốn hãnh diện với một bà quan , bà phán kéo dài tiếng , gọi Hồng ra để bảo sắp cơi trầu và pha ấm trà mạn sen. |
Anh giàu trong trứng giàu ra Em khó từ thuở mẹ cha sinh thành Sinh được ra anh Khó thì có khó Cũng được hơn người Phòng khi đi chơi Chồng xinh vợ lịch Lên chùa Thiên Tích Thấy chữ bia truyền Lấy được anh hiền Cũng nên danh giá Bạn đến chơi nhà Anh gọi em ra Một dạ đôi vâng Tay nâng cơi trầu Trước chiềng anh sau ra thết bạn Bạn trở ra về Một mình em gánh cả giang sơn. |
Cất lên một tiếng mà chơi Cất lên tiếng nữa ăn cơi trầu đầy Trầu đã có đây , cau đã có đây Nhân duyên chưa định trầu này đã ăn. |
Chăn chiếu chả êm Gối lụa chả mềm Muỗi cắn tứ tung Từ khi tôi gặp chàng Trung Má tô điểm phấn , vui cùng với ai ? Lênh đênh tháng thiếu ngày dài Say ai nên mệt , nhớ ai nên sầu Đôi tay nâng lấy cơi trầu Trước là thết bạn , sau hầu quan viên Chả tham mẫu cả , ruộng liền Tham về cái nết , cái duyên anh đồ Ai vô Viêm Xá thì vô. |
* Từ tham khảo:
- cời
- cời
- cởi
- cởi áo cho người xem lưng
- cởi mở
- cỡi