| cởi | đt. X. Cổi. |
| cởi | (cưỡi) đt. Ngồi trên lưng con vật và cầm cương điều-khiển: Cỡi bò, cỡi ngựa; Trâu anh con cỡi con dòng, Có thêm con nghé lòng-thòng theo sau (CD). // (R) Đi bằng xe đạp: Cỡi xe đạp ra chợ. |
| cởi | - đgt. (cn. cổi) 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút 2. Bỏ quần áo đang mặc ra: Yêu nhau cởi áo cho nhau 3. Mở ra: Được lời như cởi tấm lòng (K). |
| cởi | đgt. 1. Tháo, gỡ mối nút buộc: cởi mối lạt. 2. Tháo bỏ ra khỏi người, không mang, không mặc nữa: cởi giày o cởi trần o Yêu nhau cởi áo cho nhau (cd.). |
| cởi | đgt (cn. cổi) 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút 2. Bỏ quần áo đang mặc ra: Yêu nhau cởi áo cho nhau 3. Mở ra: Được lời như cởi tấm lòng (K). |
| cởi | đg. 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút thắt; Chém cha cái số hoa đào, Cởi ra rồi lại buộc vào như chơi (K). 2. Bỏ quần áo đang mặc ra, tháo giày dép đang đi: Chàng về cởi áo lại đây, Để đêm thiếp đắp để ngày xông hương (cd). 3. Mở ra: Được lời như cởi lấm lòng (K). |
| cởi | Xem chữ "cổi". |
Trác đặt chén nước xuống bàn , rồi ccởikhăn cầm trong tay. |
Trác như lây cái vui của những người quanh mình , quên hết cả những nỗi buồn về chuyện riêng , nhanh nhảu ccởiáo dài lấy cái rá đong gạo bảo Hương : Hôm nay chị không làm cơm cho anh ấy thì em làm. |
Trương vẫn đứng yên , một lúc sau Thu đương cởi dây bỗng ngừng tay nói : Anh Trương hôm nay hình như có sự gì buồn. |
| Thu đã vào phòng bên , cởi áo len mặc một cái áo nhiễu trắng. |
| Chỉ tại cô. Ô hay , tại tôi làm sao ? Trương cởi áo vứt mạnh xuống ghế |
Nàng đứng lên lấy hộp bánh , cởi dây và đặt ra đĩa tự nhiên và lanh lẹ như khi dọn bánh thết khách ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- cởi mở
- cỡi
- cỡi cóc
- cỡi đầu cỡi cổ
- cợi
- cợi đầu cợi cổ