| đồng thiếp | dt. X. Đánh đồng-thiếp. |
| đồng thiếp | Nh. Đánh đồng thiếp. |
| đồng thiếp | dt Sự phù phép khiến người ta gặp được linh hồn người thân đã chết, theo mê tín: Đánh đồng thiếp. |
| đồng thiếp | d. Người bị thôi miên, nhằm mục đích đi tìm linh hồn người chết, theo mê tín. |
| Tội nghiệp cho cái ông vua mê gái quá chừng là mê : Dương Quý Phi chết rồi mà thương nhớ không nguôi đến nỗi phải nhờ Thân Thiên sư đáđồng thiếp^'p đi tìm , mà đến lúc Thân Thiên sư bảo là đã gặp nàng thành tiên trên cung nguyệt. |
* Từ tham khảo:
- đồng thoại
- đồng thời
- đồng thuyền đồng hội
- đồng tịch đồng sàng
- đồng tiền
- đồng tiền chiếc đũa bẻ hai