| cổ xe | dt. Cái cổ xe đạp, nơi gắn tay cầm để điều-khiển: Cổ xe lỏng. |
| Những ccổ xetăng đã lăn bánh ì ạch trước đội chủa nhà nhưng với 1 điểm có được , Đức đủ để có vé... |
| cổ xeđược niền chặt bằng một thanh gỗ nhỏ , hai thắng và giỏ trước được gia cố thêm để chịu đựng sức nặng của hàng trăm tờ báo , hai thanh sắt được buộc chặt vào sườn nhằm tăng sức tải trọng cho xe. |
| Đêm nào về muộn quá hoặc trời mưa , Thịnh còn ngủ luôn trên cái ccổ xeđạp của chị , tới 2h sáng nó mới được xuống đất. |
| Với thái độ bất hợp tác , bà ta khóa ccổ xerồi lăng mạ , chống đối CSGT. |
| Công an địa phương cho biết sau đó nữ tài xế khóa ccổ xe, rút chìa , không hợp tác. |
| Người đàn ông treo chiếc bọc nhựa chứa can xăng vào ccổ xegắn máy rồi phóng đi ra chiều rất vội vã. |
* Từ tham khảo:
- lu mu
- lu mu
- lu thu
- lù
- lù đù
- lù khù