Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồng cân đồng lạng
1. Ngang nhau, cân sức nhau. 2. Chi li.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đồng cân đồng lạng
Nói về mặt cân:
Tính từng đồng cân, đồng lạng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đồng cật đồng lòng
-
đồng cấu
-
đồng chất
-
đồng châu
-
đồng châu cộng tế
-
đồng chí
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước những đối thủ cùng tuổi và d
đồng cân đồng lạng
, sự tự tin và quyết tâm của Công Phượng là rất quan trọng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồng cân đồng lạng
* Từ tham khảo:
- đồng cật đồng lòng
- đồng cấu
- đồng chất
- đồng châu
- đồng châu cộng tế
- đồng chí