| đông nghìn nghịt | tt. Đông nghịt (mức độ nhấn mạnh). |
| Ở bên dưới , khán giả đông nghìn nghịt , chen chúc nhau xem. |
| Con trăn nằm trên ngai như thế suốt 4 ngày diễn ra lễ hội , người dân kéo đến dđông nghìn nghịtchiêm ngưỡng. |
| Mặc cho bác ruột bức xúc , mặc cho dòng người thương xót đến viếng dđông nghìn nghịt, bé Lộc bình thản nằm dưới ánh nến lung linh. |
* Từ tham khảo:
- đông nhiến
- đông như chợ Tết
- đông như đám gà chọi
- đông như họp chợ
- đông như hội
- đông như kiến