| đông nghịt | tt. Rất đông, đến mức chật kín cả một khoảng rộng: Người đến xem đông nghịt. |
| đông nghịt | tt Quá đông người: Tà-bú đông nghịt những anh em chính trị phạm (NgTuân); Hai bên đường nhân dân đông nghịt vẫy tay (NgĐThi). |
| đông nghịt | t. Nhiều người choán đặc một khoảng rộng: Đám mít-tinh đông nghịt. |
Hàng phố kéo đến xem thoáng chốc đã đông nghịt cả nhà dưới. |
| Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông nghịt những người. |
| Trong này đông nghịt người : các sư thầy , ni cô đến từ đủ các nước , người hành hương Ấn Độ , Nepal ; đoàn phóng viên quốc tế ; quân đội đến để đảm bảo an ninh trật tự. |
| Trước sân và quanh nhà mẹ Sáu , bà con lối xóm đến đông nghịt. |
| Bà không nhìn thấy cảnh ấy , vì bà có dám đặt chân vào tới cái sân đông nghịt người đó đâu ! Bà len lén ngồi thụp sau một bụi khóm , ở vệ đường. |
| Nay chàng định về phỏng có ước hẹn với nhau điều gì không? Thiếp nghe lệ cũ bản triều , đêm hôm mồng một tết , có đốt cây bông ở ngoài bờ sông , người trong kinh thành đều kéo ra xem đông nghịt. |
* Từ tham khảo:
- đông như chợ Tết
- đông như đám gà chọi
- đông như họp chợ
- đông như hội
- đông như kiến
- đông như kiến cỏ