Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơ triệu
dt. Điềm báo trước, dấu-hiệu một việc lạ sắp đến.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cơ triệu
dt. 1. Triệu, điềm báo trước. // Cơ-triệu của bịnh.
2. Nht. Cơ-man
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
trực-tình
-
trực-tiệp
-
trực-trường
-
trực-tỉnh
-
trưng-bài
-
trưng-dẫn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thủy phi c
cơ triệu
đô phục vụ các chặng bay nội địa tại Việt Nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơ-triệu
* Từ tham khảo:
- trực-tình
- trực-tiệp
- trực-trường
- trực-tỉnh
- trưng-bài
- trưng-dẫn