| độ dốc | dt. Bề rộng giữa đường dốc và mặt nước đứng. |
| độ dốc | dt. Tỉ số giữa số chênh lệch về độ cao với khoảng cách nằm ngang giữa hai điểm nào đó trên một đoạn đường, một con sông, một sườn núi... |
| độ dốc | dt Mức dốc: Độ dốc của đèo Cả. |
| Đường lên đỉnh Bạch Mã là đường độc đạo , dài 16 km nhưng dđộ dốccao , trung bình khoảng 12% , dẫn đến giá thành vận chuyển từ chân núi lên đỉnh rất cao , khoảng 900.000 đồng trong ngày lên về/xe 15 chỗ (chở dưới 12 người) ; qua đêm 1.200.000 đồng). |
| Tránh sử dụng công nghệ lạc hậu Ông Nguyễn Anh Minh , Ban Quản lí Dự án Thủy điện 5 (EVN) thắc mắc , các văn bản hiện nay mới chỉ quy định 1 MW điện mặt trời sẽ được sử dụng tối đa 1 ,2 hecta đất , nhưng chưa nêu điều kiện công trường như thế nào , dđộ dốcbao nhiêu. |
| Đường đi quanh co và hiểm trở hơn nhiều so với tưởng tượng của cả nhóm , mặc dù dđộ dốckhông quá lớn nhưng lại có nhiều khúc cua tay áo liên tiếp. |
| Cùng với đó 80% đồi núi vùng Tây Bắc có dđộ dốcrất lớn ; hạ tầng kém phát triển , dân trí , nguồn nhân lực thấp chính là những khó khăn trong phát triển kinh tế của toàn vùng , trong đó ; có kinh tế nông lâm nghiệp. |
| Trong khi đó , với địa hình chủ yếu là đồi núi , dđộ dốccao , đồng nghĩa với tốc độ bào mòn , thoái hóa đất càng nhanh. |
| Con đường có vốn đầu tư hàng chục tỷ đồng ở Nghệ An chưa bàn giao đã nứt , sạt lở hơn 100m do nằm trên vỉa đá có dđộ dốckhoảng 45 độ. |
* Từ tham khảo:
- độ độc
- độ hồn
- độ ken-vin
- độ "không" tuyệt đối
- độ kiềm
- độ kinh